mét khối

Học thuật
Thân thiện
mét khối

Một khối nước có thể tích là một mét khối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo thể tích trong hệ mét: Một mét khối thể tích của một hình lập phương các cạnh dài đúng một mét. Đây đơn vị thể tích chuẩn trong Hệ đo lường quốc tế (SI).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hồ bơi này chứa được khoảng 500 mét khối nước.
    • Mỗi năm, thành phố tiêu thụ hàng triệu mét khối khí đốt tự nhiên.
    • Thể tích của căn phòng được tính toán 60 mét khối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong các phép tính công thức: "Mét khối" thường được sử dụng trong các công thức toán học, vật kỹ thuật để tính thể tích.
    • Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật : chiều dài x chiều rộng x chiều cao (đơn vị: mét khối).
  • Viết tắt ký hiệu: Trong văn bản kỹ thuật hoặc khoa học, "mét khối" thường được ký hiệu .
    • Lưu lượng nước tại trạm bơm 10 m³/giây.
Biến thể từ gần giống
  • Lít: Một đơn vị đo thể tích nhỏ hơn, thường dùng trong đời sống. 1 mét khối bằng 1000 lít.
    • 1 mét khối nước tương đương với 1000 lít nước.
  • Xentimét khối (cm³): Một đơn vị thể tích nhỏ hơn nhiều, dùng cho các vật thể kích thước nhỏ. 1 mét khối bằng 1.000.000 xentimét khối.
  • Đềximét khối (dm³): Thường được coi tương đương với lít. 1 mét khối bằng 1000 đềximét khối.
Từ đồng nghĩa
  • Khối: (từ thông tục, trong một số ngữ cảnh) Có thể dùng để chỉ "mét khối".
    • Xe chở được 5 khối cát. (nghĩa là 5 mét khối cát)
  • : Ký hiệu quốc tế, hoàn toàn đồng nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây danh từ chỉ đơn vị đo lường)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "mét khối")

mét khối

Một khối nước có thể tích là một mét khối.

  1. Đơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài 1 mét.